1. THÔNG BÁO
    VIỆC XÁC NHẬN TK QUA EMAIL BỊ LỖI, CÁC BẠN NÊN ĐĂNG KÝ LẠI LÀ ĐƯỢC LUÔN NHÉ!
    Diễn đàn buôn bán - bán buôn - Để hạn chế SPAM đăng nhiều bài một lúc, BQT chỉ cho phép mỗi thành viên đăng 1 bài/12 giờ!
    Các thành viên (group) chung IP được đăng 2 bài/1IP/12 giờ!
    Dismiss Notice

TP.HCM Từ vựng tiếng Hàn về ngày kỷ niệm, nghỉ lễ

Thảo luận trong 'Mua bán rao vặt khác' bắt đầu bởi phuongnam8675, 30/11/16.

  1. phuongnam8675 Member

    phuongnam8675

    Diễn đàn bán buôn - Tìm đại lý - Nhà phân phối - Bạn đang xem bài viết Từ vựng tiếng Hàn về ngày kỷ niệm, nghỉ lễ trong mục Mua bán rao vặt khác
    Phiên dịch tiếng hàn, Thông dịch tiếng hàn quốc ... by refCauts
    Dạy tiếng Hàn Quốc tại Hà Nội | Lớp học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội ... by kieuhoabtgdvn
    Chuyên cung cấp kỷ niệm chương đông, biểu trưng đồng lưu niệm giá rẻ ... by diuquatang

    Một số từ vựng tiếng Hàn về ngày kỷ niệm, nghi lễ

    1. 기념일: ngày kỷ niệm
    2. 잔치: lễ, tiệc
    3. 축하: sự chúc mừng
    4. 입학식: lễ nhập học, khai giảng
    5. 졸업식: lễ tốt nghiệp

    6. 함 받는 날: lễ dạm ngõ
    7. 약혼식: lễ đính hôn
    8. 결혼식: lễ cưới
    9. 폐백: lễ lại mặt
    10. 피로연: đám cưới

    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Hàn
    >> Xem thêm: http://hoctienghanquoc.weebly.com/

    11. 결혼기념일: kỷ niệm ngày cưới
    12. 출산: sinh con
    13. 백일 잔치: tiệc kỷ niệm 100 ngày
    14. 돌: đầy năm
    15. 생일: sinh nhật

    16. 환갑: sinh nhật 60 tuổi
    17. 칠순: sinh nhật 70 tuổi
    18. 장례식: tang lễ
    19. 제사: ngày giỗ
    20. 차례: tưởng niệm tổ tiên

    21. 성묘: viếng mộ
    22. 개업식: lễ khai trương (đối với kinh doanh)
    23. 개통식: lễ khai trương (đối với dịch vụ hoặc hoạt động)
    24. 종무식: tiệc cuối năm
    25. 수상식: lễ trao giải

    26. 집들이: tiệc tân gia
    27. 취임식: lễ khánh thành
    28. 당선식: lễ bầu cử
    29. 임관식: lễ bổ nhiệm
    30. 수료식: lễ tốt nghiệp (một khoá học)

    >> Xem thêm: http://trungtamhoctienghan.tumblr.com/

    31. 개막식: lễ khai mạc
    32. 폐회식: lễ bế mạc

    Nguồn: hannguhiast.com